Thông số vải địa kỹ thuật ts65

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

TS là vải địa kỹ thuật không dệt với nguyên liệu là xơ Poplypropylene dạng sợi dài liên tục qua quá trình xuyên kim ép nhiệt. Có màu xám đất
Trong xây dựng công trình đất, tuỳ thuộc vào các ứng dụng cụ thể, vải dịa kỹ thuật TenCate Polyfelt có thể thực hiện một hoặc nhiều chức năng sau đây:

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT TS65

  Chỉ tiêu – Properties Phương pháp Đơn vị TS65
1 Cường độ chịu kéo

Tensile Strength

ISO 01319 kN / m 21,5
2 Dãn dài khi đứt

Elongation at break

ISO 10319 % 80/40
3 Năng lượng chịu kéo Tính kN / m 6,5
4 Sức kháng thủng CBR

CBR Puncture Resitance

ISO 12236 N 3300
5 Rơi côn – Cone Drop ISO 13433 Mm 17
6 Kích thước lỗ O90

Opening size O90

ISO 12956 mm 0,09
7 Hệ số thấm tại 50mm

Permeability at 50mm

ISO 11058 l/m2/s 65
8 Hệ số thấm tại 100mm

Permeability at 100mm

ISO 11058 l/m2/s 136
9 Hệ số thấm đứng

Permeability

ISO 11058 m/s 3.10-3
10 Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 l/m.h 14
11 Lưu lượng thấm ngang  200kPa ISO 12958 l/m.h 3,2
12 Trọng lượng

Mass per Unit area

ISO 9864 g/m2 285
13 Độ dày P=2kPa

Thickness under 2kPa

ISO 9863 mm 2,5
14 Kéo giật

Grab tensile strength

ASTM D 4632 N 1300/1200
15 Đỗ giãn đứt kéo giật

Grab elongation

ASTM D 4595 % 75/40
16 Kích thước lỗ O95

Opening size O95

ASTM D 4751 mm 0,18
17 Hệ số thấm

Permeability

ASMT D 4491 s-1 1,7
19 Chiều dài x Rộng   m x m 125 x 4
21 Trọng lựơng cuộn   kg 153
22 Tính chất vật lý + Polymer Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV
24 Sức kháng UV – Lực kéo + chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
26 Sức kháng hoá học Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13

Thông số vải địa kỹ thuật ts65

Thông số vải địa kỹ thuật ts65